拔除

拔除
chú
bạt trừ

kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    • Bác sĩ đã nhổ răng của tôi.

  2. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.