拔锚

拔锚
máo
bạt miêu

nhổ neo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ neo

    • Các thủy thủ chuẩn bị nhổ neo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.