Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
/
拒签
拒签
cự thiêm
từ chối cấp visa; từ chối ký
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối cấp visa; từ chối ký
- 。
Thị thực của tôi đã bị từ chối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拒签
Phồn thể拒簽
cự thiêm
từ chối cấp visa; từ chối ký
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối cấp visa; từ chối ký
- 。
Thị thực của tôi đã bị từ chối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)