拍发

拍发
pāi
phách phát

sai khiến; sử dụng; khiến cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • Anh ấy đã gửi một bức điện tín.

  2. động từ

    gửi điện tín; đánh điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.