拉锯

拉锯
lạp cưa

cưa hai người kéo; giằng co qua lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa hai người kéo; giằng co qua lại

    • Anh ấy dùng cưa kéo để cưa gỗ.

  2. động từ

    giằng co qua lại; kéo co (giữa hai phía)

    • Họ đang giằng co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.