拉链

拉链
liàn
lạp liên

khóa kéo; dây kéo

1 nghĩa#14862
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa kéo; dây kéo

    衣服上用来开关的金属或塑料制的扣子yīfu shàng yòngláih kāiguān de jīnshǔ huò sùliào zhìde kòuzi

    • Dây kéo túi của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.