拉祜

拉祜
lạp hỗ

người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ

    • Người Lahu là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.