拉拉扯扯

拉拉扯扯
chěchě
lạp lạp xả xả

kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát

    • Họ kéo đẩy nhau rồi bỏ đi.

  2. động từ

    kéo léo lê la; lôi kéo giằng co

    • Họ cãi nhau giằng co.

  3. động từ

    kéo kéo giật giật; thân mật quá mức (nắm tay, kéo tay người khác)

    • Anh ấy luôn thích kéo tay kéo áo người khác.

  4. động từ

    kéo lôi; thân thiết quá mức (theo nghĩa xấu)

    • Họ luôn luôn lôi kéo nhau.

  5. động từ

    kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; giao du lăng nhăng

    • Họ luôn lôi kéo nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.