拉孜

拉孜
lạp tư

huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng(kế thừa)

    • Huyện Lhatse ở Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.