- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Lhatse ở Tây Tạng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
huyện Lạp Tư, thành phố Nhật Khách Tắc, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Lhatse ở Tây Tạng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.