拉力

拉力
lạp lực

lực kéo; lực hút

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực kéo; lực hút

    • Lực kéo của sợi dây này rất mạnh.

  2. danh từ

    sức kéo; (bóng) sức hút; sức lôi cuốn

    • Nơi này có sức hút rất lớn.

  3. danh từ

    lực kéo; sức kéo; (trong kiểm định vật liệu) độ bền kéo

    • Độ bền kéo của vật liệu này rất mạnh.

  4. danh từ

    lực kéo; (lóng) đua xe rally

    • Anh ấy đã tham gia cuộc đua rally.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.