拆用

拆用
chāiyòng
sách dụng

tháo dỡ để tái sử dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo dỡ để tái sử dụng

    • Những vật liệu cũ này có thể tháo dỡ và tái sử dụng.

  2. động từ

    tháo ra để dùng; tận dụng linh kiện từ thiết bị cũ

    • Chiếc máy tính cũ này có thể tháo ra để dùng linh kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.