担待

担待
dāndài
đảm đãi

bao dung; tha thứ; chấp nhận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao dung; tha thứ; chấp nhận

    • Xin bạn hãy tha thứ nhiều.

  2. động từ

    thứ lỗi; bỏ qua cho; châm chước

    • Xin bạn hãy thông cảm nhiều.

  3. động từ

    đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc

    • Xin bạn hãy gánh vác nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.