抽调

抽调
chōudiào
trừu điệu

điều động (nhân sự hoặc vật tư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều động (nhân sự hoặc vật tư)

    • Công ty đã điều động một số nhân viên đến dự án mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.