抽插

抽插
chōuchā
trừu sáp

cắm vào rút ra; trượt vào trượt ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm vào rút ra; trượt vào trượt ra

    • Anh ấy rút ra rút vào con dao.

  2. động từ

    cử động đẩy ra rút vào; thao tác cắm rút

    • Anh ấy đã thúc vài cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.