- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)
phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)
Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)
phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)
Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.