抹片

抹片
piàn
mạt phiến

phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phết mẫu; tiêu bản phết (dùng trong xét nghiệm y tế)

    • Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.