抹灰

抹灰
huī
mạt hôi

trát vữa; tô vữa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trát vữa; tô vữa

  2. động từ

    trát vữa tường; tô tường

    • Công nhân đang trát tường.

  3. động từ

    bôi nhọ; làm xấu mặt; (bóng) làm nhục

    • Bạn đừng làm mất mặt.

  4. động từ

    trát vữa; quét vôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.