- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
trát vữa; tô vữa
trát vữa; tô vữa
trát vữa tường; tô tường
Công nhân đang trát tường.
bôi nhọ; làm xấu mặt; (bóng) làm nhục
Bạn đừng làm mất mặt.
trát vữa; quét vôi
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
trát vữa; tô vữa
trát vữa; tô vữa
trát vữa tường; tô tường
Công nhân đang trát tường.
bôi nhọ; làm xấu mặt; (bóng) làm nhục
Bạn đừng làm mất mặt.
trát vữa; quét vôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.