抵用

抵用
yòng
để dụng

dùng để đổi lấy; dùng thay thế; quy đổi; khấu trừ (phiếu giảm giá, số tiền nợ...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để đổi lấy; dùng thay thế; quy đổi; khấu trừ (phiếu giảm giá, số tiền nợ...)

    • Phiếu này có thể dùng để đổi tiền mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.