抱有

抱有
bàoyǒu
bão hữu

nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)

    • Anh ấy có hy vọng vào tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.