抱摔

抱摔
bàoshuāi
bão suất

vật ngã (động tác ôm và quật ngã trong đấu vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vật ngã (động tác ôm và quật ngã trong đấu vật)

    • Anh ấy đã thắng trận đấu bằng một cú ôm vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.