抱持

抱持
bàochí
bão trì

ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)

    • Chúng tôi ôm ấp hy vọng.

  2. động từ

    giữ; duy trì (thái độ, quan điểm)

    • Anh ấy giữ thái độ lạc quan.

  3. động từ

    ôm giữ (ý kiến, hoài nghi...); duy trì (thái độ)

    • Anh ấy giữ thái độ hoài nghi.

  4. động từ

    ôm giữ; duy trì (quan điểm, thái độ)

    • Anh ấy giữ vững niềm tin chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.