抬爱

抬爱
táiài
đài ái

quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)

    • Cảm ơn sự ưu ái của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.