披挂

披挂
guà
phi quải

mặc giáp; khoác áo giáp lên người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc giáp; khoác áo giáp lên người

    • Anh ấy mặc giáp chỉnh tề, chuẩn bị ra chiến trường.

  2. động từ

    mặc áo giáp; khoác lên người; trang bị (vũ khí, áo giáp)

    • Anh ấy mặc quần áo chỉnh tề, chuẩn bị ra ngoài.

  3. động từ

    đeo; mang; đem theo

    • Anh ấy mặc chỉnh tề, chuẩn bị xuất phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.