Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报请
报请
báo thỉnh
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
- 。
Tôi báo cáo xin lãnh đạo phê duyệt.
- 貳动động từ
trình xin (bằng văn bản); đề nghị xin phê chuẩn
- 。
Anh ấy báo cáo xin cấp trên phê chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
报请
Phồn thể報請
báo thỉnh
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
- 。
Tôi báo cáo xin lãnh đạo phê duyệt.
- 貳动động từ
trình xin (bằng văn bản); đề nghị xin phê chuẩn
- 。
Anh ấy báo cáo xin cấp trên phê chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)