报捷

报捷
bàojié
báo tiệp

báo tin thắng lợi; báo tin chiến thắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin thắng lợi; báo tin chiến thắng

    • Anh ấy báo tin thắng lợi cho mọi người.

  2. động từ

    báo tin thắng trận; báo tiệp

    • Họ đã báo tin thắng lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.