报失

报失
bàoshī
báo thất

báo mất (tài sản); trình báo mất đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo mất (tài sản); trình báo mất đồ

    • Hộ chiếu của tôi bị mất, tôi phải đi báo mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.