护身符

护身符
shēn
hộ thân phù

bùa hộ mệnh; bùa hộ thân

1 nghĩa#17722
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bùa hộ mệnh; bùa hộ thân

    • Bùa hộ mệnh này có thể bảo vệ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.