护膝

护膝
hộ tất

miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối

    • Anh ấy đeo miếng đệm đầu gối để chạy bộ.

  2. danh từ

    miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối

    • Anh ấy đeo đai bảo vệ đầu gối khi chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.