护翼

护翼
hộ dực

che chở; bảo vệ; cưu mang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chở; bảo vệ; cưu mang

    • Anh ấy bảo vệ em gái mình.

  2. danh từ

    tấm cánh của băng vệ sinh; cánh băng vệ sinh

    • Loại băng vệ sinh có cánh này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.