- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
áo giáp; giáp trụ
áo giáp; giáp trụ
Anh ấy đang mặc một bộ giáp.
giáp bảo vệ; áo giáp
Anh ấy đang mặc áo giáp.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
áo giáp; giáp trụ
áo giáp; giáp trụ
Anh ấy đang mặc một bộ giáp.
giáp bảo vệ; áo giáp
Anh ấy đang mặc áo giáp.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.