护甲

护甲
jiǎ
hộ giáp

áo giáp; giáp trụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo giáp; giáp trụ

    • Anh ấy đang mặc một bộ giáp.

  2. danh từ

    giáp bảo vệ; áo giáp

    • Anh ấy đang mặc áo giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.