抢险

抢险
qiǎngxiǎn
thưởng hiểm

khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp

    • Họ đang cứu trợ khẩn cấp.

  2. động từ

    khẩn cấp ứng phó sự cố; xử lý tình huống nguy hiểm

    • Lính cứu hỏa đang ứng phó khẩn cấp và cứu trợ thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.