抢答

抢答
qiǎng
thưởng đáp

giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)

    • Mời mọi người giành quyền trả lời câu hỏi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.