抢票

抢票
qiǎngpiào
thưởng phiếu

tranh vé; giành vé

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh vé; giành vé

    • Tôi đang giành vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.