- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 仓thương(kho lương thực)HÌNH THANH
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt
mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt
Anh ấy đã mắng tôi vài câu.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt
mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt
Anh ấy đã mắng tôi vài câu.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.