抢白

抢白
qiǎngbái
thưởng bạch

mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắng mỏ; chỉ trích thẳng mặt

    • Anh ấy đã mắng tôi vài câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.