抢掠

抢掠
qiǎnglüè
thưởng lược

cướp bóc; cướp đoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    • Họ đã cướp bóc ngôi làng.

  2. động từ

    cướp bóc; cướp giật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.