抚琴

抚琴
qín
phủ cầm

gảy đàn; chơi đàn cầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gảy đàn; chơi đàn cầm

    • Cô ấy thích chơi đàn tranh.

  2. động từ

    (văn) gảy đàn; đánh đàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.