Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
抚爱
抚爱
phủ ái
yêu thương; thương yêu trìu mến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu thương; thương yêu trìu mến
- 。
Mẹ âu yếm con của mình.
- 貳动động từ
yêu thương; chăm sóc trìu mến
- 。
Cô ấy âu yếm con của mình.
- 參动động từ
vuốt ve; âu yếm
- 。
Cô ấy vuốt ve con của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抚爱
Phồn thể撫愛
phủ ái
yêu thương; thương yêu trìu mến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu thương; thương yêu trìu mến
- 。
Mẹ âu yếm con của mình.
- 貳动động từ
yêu thương; chăm sóc trìu mến
- 。
Cô ấy âu yếm con của mình.
- 參动động từ
vuốt ve; âu yếm
- 。
Cô ấy vuốt ve con của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)