抚爱

抚爱
ài
phủ ái

yêu thương; thương yêu trìu mến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu thương; thương yêu trìu mến

    • Mẹ âu yếm con của mình.

  2. động từ

    yêu thương; chăm sóc trìu mến

    • Cô ấy âu yếm con của mình.

  3. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    • Cô ấy vuốt ve con của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.