折裙

折裙
zhéqún
triệp quần

váy xếp ly; chân váy xếp nếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    váy xếp ly; chân váy xếp nếp

    • Cô ấy đang mặc một chiếc váy xếp ly đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.