Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折箩
折箩
chiết la
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
- 。
Thức ăn thừa là món ăn còn lại từ bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ折箩
Phồn thể折籮
chiết la
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
- 。
Thức ăn thừa là món ăn còn lại từ bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)