折箩

折箩
zhēluó
chiết la

món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc

    • Thức ăn thừa là món ăn còn lại từ bữa tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.