折算

折算
zhésuàn
chiết toán

quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)

    • Xin hãy giúp tôi đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.