折笔

折笔
zhé
chiết bút

nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)

    • Chiết bút là một loại bút pháp trong thư pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.