折损

折损
zhésǔn
chiết tổn

bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)

    • Lần hành động này chúng ta đã tổn thất rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.