折挫

折挫
zhécuò
chiết toả

làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí

    • Đừng làm nản lòng anh ấy.

  2. động từ

    áp chế; kìm hãm; đàn áp

    • Đừng kìm hãm sự tích cực của anh ấy.

  3. động từ

    nói ngang; gây khó dễ; cản trở (từ bên ngoài)

    • Anh ấy luôn làm khó người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.