折抵

折抵
zhé
chiết để

bù trừ; khấu trừ; offset

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bù trừ; khấu trừ; offset

    • Số tiền này có thể bù đắp một phần chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.