折奏

折奏
zhézòu
triệp tấu

tấu thiệp (tấu trình dâng lên hoàng đế, gấp theo kiểu gấp khúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấu thiệp (tấu trình dâng lên hoàng đế, gấp theo kiểu gấp khúc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.