折刀儿

折刀儿
zhédāor
chiết đao nhi

dao gấp; dao bấm (dạng erhua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao gấp; dao bấm (dạng erhua)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.