抗诉

抗诉
kàng
kháng tố

kháng cáo; kháng nghị (phản đối bản án)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kháng cáo; kháng nghị (phản đối bản án)

    • Anh ấy quyết định kháng cáo.

  2. động từ

    kháng tố; kháng nghị (tư pháp)

    • Anh ấy quyết định kháng tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.