抗癌

抗癌
kàngái
kháng ngai

chống ung thư; kháng ung thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chống ung thư; kháng ung thư

    • Loại thực phẩm này có tác dụng chống ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.