抗灾

抗灾
kàngzāi
kháng tai

chống thiên tai; phòng chống thiên tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống thiên tai; phòng chống thiên tai

    • Chúng ta nên chuẩn bị tốt để chống thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.