抖瑟

抖瑟
dǒu
đẩu sắt

rung; run rẩy; giật giật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung; run rẩy; giật giật

    • Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.

  2. động từ

    run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

    • Anh ấy lạnh đến nỗi run rẩy.

  3. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.