抖擞

抖擞
dǒusǒu
đẩu tẩu

đánh thức; thức dậy

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thức; thức dậy

    • Anh ấy vực dậy tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách.

  2. động từ

    khỏe mạnh; cường tráng; tăng cường

    • Anh ấy phấn chấn tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách.

  3. động từ

    phấn chấn; hăng hái; hứng khởi

  4. động từ

    phấn chấn; hăng hái; (văn) phấn chấn tinh thần

    • Anh ấy phấn chấn tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.

  5. động từ

    hăng hái; phấn chấn; tràn đầy sinh lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.